Tiếng Anh vui

Lỗi sai “kinh điển” của người học Tiếng Anh

Cách sử dụng từ “Lack‟ Nhiều bạn sử dụng sai từ ‘lack’ và dẫn đến mất điểm một cách đáng tiếc. Về cơ bản, ‘lack’ có hai cách dùng là ‘động từ’ hoặc ‘danh từ’. “lack of something”: Lack ở đây là danh từ. “to lack something”: Lack ở đây được dùng làm động từ (không có “of”) Thông thường, chúng ta sử dụng “somebody lacks something”, còn nếu dùng

10 câu nói tiếng anh giúp bạn yêu đời hơn

1. God never closes a door without opening a window. (Ông trời không bao giờ lấy đi của ai tất cả) 2. Don’t let a bad day make you feel like you have a bad life.(Đừng để cho một ngày buồn tẻ khiến bạn cảm thấy như mình có một cuộc sống tồi tệ) 3. Difficulties in your life don’t come to destroy you, but to help you realize your

Những điều có thể bạn chưa biết về từ tiếng Anh

1. Ai cũng biết có một phần ở sau lưng mà chúng ta khó có thể chạm tới nhưng không ai biết phải dùng từ gì để gọi tên nó. Trong tiếng Anh, có hẳn một từ để gọi tên vùng này, đó là “acnestis”, từ này xuất phát từ một từ gốc Hy Lạp có nghĩa là “cái nạo phô mai”. 2. Tiếng Anh không có bất cứ từ

Tục ngữ (song ngữ)

Chí lớn thường gặp nhau Great minds think alike đồng thanh tương ứng, đồng khí tương cầu. Ngưu tầm ngưu, mã tầm mã Birds of a feather flock together Suy bụng ta ra bụng người. A thief knows a thief as a wolf knows a wolf Ăn quả nhớ kẻ trồng cây. Gratitude is the sign of noble souls Máu chảy, ruột mềm. When the blood sheds, the heart aches

Tục Ngữ Tiếng Anh - Việt

-Ăn quả nhớ kẻ trồng cây. Gratitude is the sign of noble souls. -Ăn miếng trả miếng Tit for tat Measure for measure An eye for an eye Tooth for a tooth. -Ăn theo thuở, ở theo thời. Other times, other manCó mới nới cũ New one in, old one out. -Của thiên trả địa. Ill-gotten, ill-spent. -Cùng tắc biến, biến tắc thông. When the going gets tough, the tough

THUẬT NGỮ TRONG TOÁN HỌC

1. absolute value /’æbsəlu:t ‘vælju:/: giá trị tuyệt đối 2. volume /’vɔlju:m/: thể tích 3. area /’eəriə/: diện tích 4. capacity /kə’pæsəti/: dung tích 5. polynomial /,pɔli’noumiəl/: đa thức 6. monomial /’mo(u)noumiəl/: đơn thức 7. binomial /bai’noumjəl/: nhị thức 8. unknown member /˄n’noun ‘membə/: ẩn số 9. fraction /’frækʃn/: phân số 10. denominator /di’nɔmineitə/: mẫu số 11. nominator /’nɒ mineitə/: tử số 12. equivalent to /i’kwivələnt tu/: tương đương với

Collective Nouns - Một số danh từ tập hợp

A shoal of fish: 1 đàn cá A pack of wolves:  1 bầy sói A school of whales: 1 đàn cá voi A gaggle of geese: 1 bầy ngỗng A pride of lions: 1 bầy sư tử A drove of ponies: 1 bầy ngựa A litter of kittens: 1 ổ mèo con A herd of cattle: 1 đàn gia súc A flock of sheep: 1 đàn cừu A watch of

CẤU TRÚC ĐI VỚI “TAKE”

1. To take a bath: Đi tắm 2. To take a dislike to sb: Ghét, không ưa, có ác cảm với người nào 3. To take a fancy to sb/sth: Thích, khoái ai/cái gì 4. To take a fetch: Ráng, gắng sức 5. To take a flying leap over sth: Nhảy vọt qua vật gì 6. To take a gander of sth: Nhìn vào cái gì 7. To take a

MỘT SỐ CÂU GIAO TIẾP THÔNG DỤNG

1.Absolutely: (Dùng để trả lời ) Đúng thế , vậy đó, đương nhiên rồi, chắc là vậy rồi . 2.Absolutely impossible: Không thể nào! Tuyệt đối không có khả năng đó . 3.All I have to do is learn English: Tất cả những gì tôi cần làm là học tiếng Anh. 4.Are you free tomorrow?: Ngày mai cậu rảnh không? 5.Are you married?: Anh đã lập gia đình chưa? 6.Are you

TOO & ENOUGH

CẤU TRÚC too + adjective or adverb too much/many + noun too much/many + of + pronoun/determiner adjective or adverb + enough enough + noun enough + of + pronoun/determiner CÁCH DÙNG 1. TOO nghĩa là ‘quá đủ’ hoặc nhiều hơn (ít hơn) cần thiết. – It’s too late to stop him. Quá muộn để ngăn hắn ta lại – Jerry was too young to watch the movie. Jerry quá

TÍNH TỪ MIÊU TẢ NGOẠI HÌNH

Chúng mình cùng học một số tính từ miêu tả ngoại hình nhé ! * Complexion (Nước da) – Dark: đen – Fair: trắng, sáng – Smooth: láng mịn – Rough: thô, ráp – Swarthy: ngăm đen – Weather-beaten: dày dạn gió sương – Healthy/ Rosy: hồng hào * Build (Tầm vóc) – Plump: bụ bẫm, đầy đặn – Stout: to khỏe, mập mạp – Slim/ Slander: mảnh khảnh –