Những câu nói thông dụng trong tiếng anh giao tiếp (p.1)

English-we-can

1.

Give me a certain time.
Cho tôi một ít thời gian.
2.

Better luck next time.
Chúc may mắn lần sau.
3.
I’m leaving. I’ve had enough of all this nonsense!
Tôi đi đây. Tôi chịu đựng đủ những thứ vớ vẩn ở đây rồi!
4.
Is your translation correct?
Dịch có đúng/chính xác không?
5.
It comes to nothing.
Nó chẳng đi đến đâu cả.
6.
I’m going out of my mind!
Tôi đang phát điên lên đây!
7.
I’ll be right back.
Tôi quay lại ngay.
8.
It’s raining cats and dogs.
Trời mưa tầm tã.
9.
It never rains but it pours.
Hoạ vô đơn chí.
10.
I’m going to bed now – I’m beat.
Tôi đi ngủ đây – Mệt quá rồi.

11.
If you keep acting so dorky, you’ll never get a girl friend!
Nếu còn tiếp tục cư xử kỳ cục như vậy, mày sẽ chẳng bao giờ kiếm được bạn gái đâu!
12.
I’m pretty hot at tennis.
Tôi chơi tennis rất khá đấy.
13.
If your job really sucks, leave it.
Nếu công việc của bạn tệ quá thì bỏ nó đi.
14.
I’ve told you umpteen times.
Tôi đã nói với bạn nhiều lần lắm rồi.
15.
If you don’t work hard, you’ll end up a zero.
Nếu không làm việc cật lực, bạn sẽ trở thành người vô dụng.
16.
I’m dying for a cup of coffee.
Tôi đang thèm một ly cà phê.
17.
I’m not sure if you remember me.
Không biết bạn còn nhớ tôi không.
18.
It’s better than nothing.
Có còn hơn không.
19.
If you’ve really decided to quit the music business, then so be it.
Nếu quyết định không làm trong ngành âm nhạc nữa, vậy thì cứ làm thế đi.
20.
I never miss a chance.
Tôi chưa bao giờ bỏ lỡ dịp nào.
21.
It’s all the same to me.
Tôi thì gì cũng được.
22.
I’d rather wait until tomorrow, sir, if it’s all the same to you.
Tôi sẽ chờ đến ngày mai, thưa ông, nếu ông không phiền.
(sưu tầm)


Related Post

Trả lời

Thư điện tử của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *