Tiếng Anh vui

Cách sử dụng từ “Lack‟ Nhiều bạn sử dụng sai từ ‘lack’ và dẫn đến mất điểm một cách đáng tiếc. Về cơ bản, ‘lack’ có hai cách dùng là

1. God never closes a door without opening a window. (Ông trời không bao giờ lấy đi của ai tất cả) 2. Don’t let a bad day make you feel

1. Ai cũng biết có một phần ở sau lưng mà chúng ta khó có thể chạm tới nhưng không ai biết phải dùng từ gì để gọi tên nó.

Chí lớn thường gặp nhau Great minds think alike đồng thanh tương ứng, đồng khí tương cầu. Ngưu tầm ngưu, mã tầm mã Birds of a feather flock together Suy

-Ăn quả nhớ kẻ trồng cây. Gratitude is the sign of noble souls. -Ăn miếng trả miếng Tit for tat Measure for measure An eye for an eye Tooth for

1. absolute value /’æbsəlu:t ‘vælju:/: giá trị tuyệt đối 2. volume /’vɔlju:m/: thể tích 3. area /’eəriə/: diện tích 4. capacity /kə’pæsəti/: dung tích 5. polynomial /,pɔli’noumiəl/: đa thức 6.

A shoal of fish: 1 đàn cá A pack of wolves:  1 bầy sói A school of whales: 1 đàn cá voi A gaggle of geese: 1 bầy ngỗng A

1. To take a bath: Đi tắm 2. To take a dislike to sb: Ghét, không ưa, có ác cảm với người nào 3. To take a fancy to sb/sth:

1.Absolutely: (Dùng để trả lời ) Đúng thế , vậy đó, đương nhiên rồi, chắc là vậy rồi . 2.Absolutely impossible: Không thể nào! Tuyệt đối không có khả năng

CẤU TRÚC too + adjective or adverb too much/many + noun too much/many + of + pronoun/determiner adjective or adverb + enough enough + noun enough + of + pronoun/determiner

Chúng mình cùng học một số tính từ miêu tả ngoại hình nhé ! * Complexion (Nước da) – Dark: đen – Fair: trắng, sáng – Smooth: láng mịn –