THUẬT NGỮ TRONG TOÁN HỌC

OLYMPUS DIGITAL CAMERA
1. absolute value /’æbsəlu:t ‘vælju:/: giá trị tuyệt đối
2. volume /’vɔlju:m/: thể tích
3. area /’eəriə/: diện tích
4. capacity /kə’pæsəti/: dung tích
5. polynomial /,pɔli’noumiəl/: đa thức
6. monomial /’mo(u)noumiəl/: đơn thức
7. binomial /bai’noumjəl/: nhị thức
8. unknown member /˄n’noun ‘membə/: ẩn số
9. fraction /’frækʃn/: phân số
10. denominator /di’nɔmineitə/: mẫu số
11. nominator /’nɒ mineitə/: tử số
12. equivalent to /i’kwivələnt tu/: tương đương với
13. coefficient /,koui’fiʃnt/: tham số, hệ số
14. equality /i:’kwɔliti/: đẳng thức
15. inequality /,ini:’kwɔliti/: bất đẳng thức
16. reject /’ri:ʤekt/: loại (vì không thỏa mãn)
17. condition /kən’diʃn/: điều kiện
18. negative /’negətiv/: âm
19. positive /’pɔzətiv/: dương
20. exist /ig’zist/: tồn tại

(sưu tầm)

 

 

Related Post

Trả lời

Thư điện tử của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *